Mã Bưu Điện Bình Dương [ Zip/Postal Code] Các Bưu Cục Tỉnh Bình Dương

0

Bạn đang tìm mã bưu điện Bình Dương (mã bưu chính Bình Dương hay postal code Bình Dương) để thực hiện các giao dịch, gửi và nhận khắp khu vực thành phố Bình Dương. Bài viết dưới đây, Ngukiemphithien.vn sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về mã Zip Bình Dương để bạn tham khảo và sử dụng. Ngoài ra các bạn có thể sử dụng mã bưu điện chung của tỉnh Bình Dương là 55000.

Mã bưu điện ​tỉnh Bình Dương gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên để xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện, đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH DƯƠNG: ​75000

1. THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

STT THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thành phố Thủ Dầu Một 75100
2 Thành Ủy 75101
3 Hội đồng nhân dân 75102
4 Ủy ban nhân dân 75103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75104
6 P. Phú Cường 75106
7 P. Chánh Nghĩa 75107
8 P. Phú Thọ 75108
9 P. Phú Hòa 75109
10 P. Phú Lợi 75110
11 P. Hiệp Thành 75111
12 P. Phú Tân 75112
13 P. Phú Mỹ 75113
14 P. Hòa Phú 75114
15 P. Định Hòa 75115
16 P. Hiệp An 75116
17 P. Tân An 75117
18 P. Tương Bình Hiệp 75118
19 P. Chánh Mỹ 75119
20 BCP. Thủ Dầu Một 75150
21 BCP. Phú Hòa 75151
22 BC. KHL Thủ Dầu Một 75152
23 BC. Phú Cường 75153
24 BC. Phú Thọ 75154
25 BC. Phú Mỹ 75155
26 BC. Trung Tâm Hành Chính Bình Dương 75156
27 BC. Tương Bình Hiệp 75157
28 BC. HCC Bình Dương 75198
29 BC. Hệ 1 Bình Dương 75199

2. THỊ XÃ THUẬN AN

STT THỊ XÃ THUẬN AN MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thị xã Thuận An 75200
2 Thị ủy 75201
3 Hội đồng nhân dân 75202
4 Ủy ban nhân dân 75203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75204
6 P. Lái Thiêu 75206
7 P. Vĩnh Phú 75207
8 P. Bình Hòa 75208
9 P. An Phú 75209
10 P. Bình Chuẩn 75210
11 P. Thuận Giao 75211
12 P. An Thạnh 75212
13 P. Hưng Định 75213
14 P. Bình Nhâm 75214
15 X. An Sơn 75215
16 BCP. Thuận An 75250
17 BCP. Thuận Giao 75251
18 BCP. KCN Vsip 75252
19 BC. KHL Thuận An 75253
20 BC. KCN Vsip 75254
21 BC. Đồng An 75255
22 BC. An Phú 75256
23 BC. Bình Chuẩn 75257
24 BC. Bình Chuẩn 2 75258
25 BC. Thuận Giao 75259
26 BC. HCC Thuận An 75298

3. THỊ XÃ DĨ AN

STT THỊ XÃ DĨ AN MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thị xã Dĩ An 75300
2 Thị ủy 75301
3 Hội đồng nhân dân 75302
4 Ủy ban nhân dân 75303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75304
6 P. Dĩ An 75306
7 P. An Bình 75307
8 P. Đông Hòa 75308
9 P. Bình Thắng 75309
10 P. Bình An 75310
11 P. Tân Đông Hiệp 75311
12 P. Tân Bình 75312
13 BCP. Dĩ An 75350
14 BCP. Bình An 75351
15 BCP. Tân Đông Hiệp 75352
16 BC. KHL Dĩ An 75353
17 BC. Bình Minh 75354
18 BC. Song Thần 75355
19 BC. Bình An 75356
20 BC. Tân Đông Hiệp 75357
21 BC. Tân Bình 75358
22 BC. HCC Dĩ An 75398

4. THỊ XÃ TÂN UYÊN

STT THỊ XÃ TÂN UYÊN MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên 75400
2 Thị ủy 75401
3 Hội đồng nhân dân 75402
4 Ủy ban nhân dân 75403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75404
6 P. Uyên Hưng 75406
7 X. Hội Nghĩa 75407
8 P. Tân Hiệp 75408
9 X. Vĩnh Tân 75409
10 X. Phú Chánh 75410
11 X. Tân Vĩnh Hiệp 75411
12 P. Khánh Bình 75412
13 X. Bạch Đằng 75413
14 P. Thạnh Phước 75414
15 P. Tân Phước Khánh 75415
16 P. Thái Hòa 75416
17 X. Thạnh Hội 75417
18 BCP. Tân Uyên 75450
19 BC. KHL Tân Uyên 75451
20 BC. Hội Nghĩa 75452
21 BC. Tân Vĩnh Hiệp 75453
22 BC. Khánh Bình 75454
23 BC. Tân Phước Khánh 75455
24 BC. Tân Ba 75456
25 BC. HCC Tân Uyên 75498

5. HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

STT HUYỆN BẮC TÂN UYÊN MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên 75500
2 Huyện ủy 75501
3 Hội đồng nhân dân 75502
4 Ủy ban nhân dân 75503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75504
6 X. Tân Thành 75506
7 X. Hiếu Liêm 75507
8 X. Tân Định 75508
9 X. Bình Mỹ 75509
10 X. Tân Lập 75510
11 X. Đất Cuốc 75511
12 X. Tân Bình 75512
13 X. Lạc An 75513
14 X. Tân Mỹ 75514
15 X. Thường Tân 75515
16 BCP. Bắc Tân Uyên 75550
17 BC. Bình Mỹ 75551
18 BC. Lạc An 75552
19 BC. HCC Bắc Tân Uyên 75598

6.  HUYỆN PHÚ GIÁO

STT HUYỆN PHÚ GIÁO MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Phú Giáo 75600
2 Huyện ủy 75601
3 Hội đồng nhân dân 75602
4 Ủy ban nhân dân 75603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75604
6 TT. Phước Vĩnh 75606
7 X. An Bình 75607
8 X. Phước Sang 75608
9 X. An Thái 75609
10 X. An Long 75610
11 X. An Linh 75611
12 X. Tân Hiệp 75612
13 X. Tân Long 75613
14 X. Phước Hoà 75614
15 X. Vĩnh Hoà 75615
16 X. Tam Lập 75616
17 BCP. Phú Giáo 75650
18 BC. An Bình 75651
19 BC. Phước Hòa 75652

7.  HUYỆN BÀU BÀNG

STT HUYỆN BÀU BÀNG Mã bưu điện
1 BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng 75700
2 Huyện ủy 75701
3 Hội đồng nhân dân 75702
4 Ủy ban nhân dân 75703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75704
6 X. Lai Uyên 75706
7 X. Trừ Văn Thố 75707
8 X. Cây Trường II 75708
9 X. Long Nguyên 75709
10 X. Lai Hưng 75710
11 X. Tân Hưng 75711
12 X. Hưng Hòa 75712
13 BCP. Bàu Bàng 75750
14 BC. Lai Uyên 75751
15 BC. Long Nguyên 75752
16 BC. Hưng Hòa 75753
17 BC. HCC Bàu Bàng 75798

8. HUYỆN DẦU TIẾNG

STT HUYỆN DẦU TIẾNG MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng 75800
2 Huyện ủy 75801
3 Hội đồng nhân dân 75802
4 Ủy ban nhân dân 75803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75804
6 TT. Dầu Tiếng 75806
7 X. Thanh An 75807
8 X. Thanh Tuyền 75808
9 X. Long Tân 75809
10 X. An Lập 75810
11 X. Định Hiệp 75811
12 X. Long Hoà 75812
13 X. Định An 75813
14 X. Minh Tân 75814
15 X. Minh Thạnh 75815
16 X. Minh Hoà 75816
17 X. Định Thành 75817
18 BCP. Dầu Tiếng 75850
19 BC. Thanh Tuyền 75851
20 BC. An Lập 75852
21 BC. Long Hòa 75853
22 BC. Minh Tân 75854
23 BC. Minh Hòa 75855
24 BĐVHX Cần Nôm 75856
25 BC. HCC Dầu Tiếng 75898

9.  THỊ XÃ BẾN CÁT

STT THỊ XÃ BẾN CÁT MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thị xã Bến Cát 75900
2 Thị ủy 75901
3 Hội đồng nhân dân 75902
4 Ủy ban nhân dân 75903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 75904
6 P. Mỹ Phước 75906
7 X. An Điền 75907
8 X. An Tây 75908
9 X. Phú An 75909
10 P. Tân Định 75910
11 P. Thới Hòa 75911
12 P. Hòa Lợi 75912
13 P. Chánh Phú Hòa 75913
14 BCP. Bến Cát 75950
15 BCP. Mỹ Phước 3 75951
16 BC. KHL Bến Cát 75952
17 BC. KCN Mỹ Phước 75953
18 BC. KCN Mỹ Phước 2 75954
19 BC. KCN Mỹ Phước 3 75955
20 BC. Phú An 75956
21 BC. Sở Sao 75957
22 BC. Chánh Phú Hòa 75958
23 BC. HCC Bến Cát 75998

 

Có thể bạn sẽ thích

Bình Luận và Ý Kiến