Mã bưu điện Hà Nội [Zip/Postal Code] Các Bưu Cục TP. Hà Nội

0

Nhiều bạn không biết mã bưu điện Hà Nội là bao nhiêu? Hay các bạn đang tìm kiếm mã bưu điện của các quận, huyện để tiện cho việc giao hàng. Bài viết này, Ngukiemphithien.vn sẽ tổng hợp cho các bạn các mã zip code của các huyện, quận Hà Nội.

Mã bưu điện thành phố Hà Nội hay còn được gọi là mã zip Hà Nội, mã bưu chính Hà Nội theo quy định mới nhất năm 2019 sẽ được bắt đầu từ 140000 đến 150000.

Cũng giống như mã bưu điện của các tỉnh thành trên cả nước thì mã bưu điện Hà Nội sẽ là một hệ thống các ký tự chữ số, được dùng với mục đích bổ sung vào địa chỉ thư. Xác định địa điểm cuối cùng thư từ, bưu kiện, bưu phẩm.

mã bưu điện Hà Nội

Danh sách chi tiết mã bưu điện Hà Nội

Ngay sau đây là tổng hợp danh sách chi tiết mã zip Hà Nội tại các quận huyện trên địa bàn và địa chỉ bưu cục Hà Nội cụ thể, bạn có thể căn cứ vào danh sách này để đến tận địa chỉ bưu cục sử dụng các dịch vụ chuyển phát nhanh thư từ, hàng hóa.

STTQUẬN HOÀN KIẾMMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Hoàn Kiếm11000
2Quận ủy11001
3Hội đồng nhân dân11002
4Ủy ban nhân dân11003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11004
6P. Hàng Trống11006
7P. Lý Thái Tổ11007
8P. Phúc Tân11008
9P. Đồng Xuân11009
10P. Hàng Buồm11010
11P. Hàng Bạc11011
12P. Hàng Đào11012
13P. Hàng Mã11013
14P. Hàng Bồ11014
15P. Hàng Gai11015
16P. Cửa Đông11016
17P. Hàng Bông11017
18P. Cửa Nam11018
19P. Trần Hưng Đạo11019
20P. Hàng Bài11020
21P. Phan Chu Trinh11021
22P. Tràng Tiền11022
23P. Chương Dương11023
24BCP. Tràng Tiền11050
25BC. KHL Tràng Tiền11051
26BC. KHL Hoàn Kiếm11052
27BC. KHL Ba Đình11053
28BC. Quốc Tế11054
29BC. Đại Sứ – Phát Nhanh11055
30BC. Phát Nhanh11056
31BC. Lương Văn Can11057
32BC. Đồng Xuân11058
33BC. Hàng Cót11059
34BC. Cửa Nam11060
35BC. Ga Hà Nội11061
36BC. Tháp Hà Nội11062
BC. Giao Dịch 511063
STTQUẬN BA ĐÌNHMã bưu đện
1BC. Trung tâm quận Ba Đình11100
2Quận ủy11101
3Hội đồng nhân dân11102
4Ủy ban nhân dân11103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11104
6P. Liễu Giai11106
7P. Vĩnh Phúc11107
8P. Cống Vị11108
9P. Ngọc Khánh11109
10P. Giảng Võ11110
11P. Thành Công11111
12P. Kim Mã11112
13P. Đội Cấn11113
14P. Điện Biên11114
15P. Nguyễn Trung Trực11115
16P. Phúc Xá11116
17P. Trúc Bạch11117
18P. Quán Thánh11118
19P. Ngọc Hà11119
20BCP. Ba Đình 111150
21BCP. Ba Đình 211151
22BCP. Hoàn Kiếm11152
23BC. Vĩnh Phúc11153
24BC. Cống Vị11154
25BC. Giảng Võ11155
26BC. Nguyễn Thái Học11156
27BC. Quán Thánh11157
28BC. Thanh Niên11158
29BC. Giao dịch 311159
30BC. HCC Hoàn Kiếm11198
BC. Hệ 1 Hà Nội11199
STTQUẬN TÂY HỒMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Tây Hồ11200
2Quận ủy11201
3Hội đồng nhân dân11202
4Ủy ban nhân dân11203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11204
6P. Xuân La11206
7P. Quảng An11207
8P. Tứ Liên11208
9P. Nhật Tân11209
10P. Phú Thượng11210
11P. Bưởi11211
12P. Thuỵ Khuê11212
13P. Yên Phụ11213
14BCP. Tây Hồ 111250
15BC. KĐT Ciputra11251
16BC. Lạc Long Quân11252
17BC. Âu Cơ11253
18BC. Yên Thái11254
19BC. Yên Phụ11255
STTQUẬN THANH XUÂNMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Thanh Xuân11400
2Quận ủy11401
3Hội đồng nhân dân11402
4Ủy ban nhân dân11403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11404
6P. Thanh Xuân Bắc11406
7P. Thanh Xuân Nam11407
8P. Hạ Đình11408
9P. Kim Giang11409
10P. Khương Đình11410
11P. Khương Mai11411
12P. Phương Liệt11412
13P. Khương Trung11413
14P. Thượng Đình11414
15P. Nhân Chính11415
16P. Thanh Xuân Trung11416
17BCP. Thanh Xuân11450
18BCP. TMĐT Thanh Xuân11451
19BC. KHL Thanh Xuân11452
20BC. Thanh Xuân Bắc11453
21BC. Bùi Xương Trạch11454
22BC. Khương Mai11455
23BC. Phương Liệt11456
STTQUẬN CẦU GIẤYMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Cầu Giấy11300
2Quận ủy11301
3Hội đồng nhân dân11302
4Ủy ban nhân dân11303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11304
6P. Quan Hoa11306
7P. Nghĩa Đô11307
8P. Nghĩa Tân11308
9P. Mai Dịch11309
10P. Dịch Vọng Hậu11310
11P. Dịch Vọng11311
12P. Yên Hoà11312
13P. Trung Hoà11313
14BCP. Cầu Giấy 111350
15BCP. Cầu Giấy 211351
16BC. KHL Cầu Giấy11352
17BC. Hoàng Sâm11353
18BC. Nghĩa Tân11354
19BC. Hoàng Quốc Việt11355
20BC. Nguyễn Khánh Toàn11356
21BC. KHL Trung Yên11357
22BC. Trung Hòa11358
23BC. HCC Đống Đa11398
STTQUẬN ĐỐNG ĐAMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Đống Đa11500
2Quận ủy11501
3Hội đồng nhân dân11502
4Ủy ban nhân dân11503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11504
6P. Hàng Bột11506
7P. Văn Chương11507
8P. Văn Miếu11508
9P. Quốc Tử Giám11509
10P. Cát Linh11510
11P. Ô Chợ Dừa11511
12P. Láng Thượng11512
13P. Láng Hạ11513
14P. Quang Trung11514
15P. Trung Liệt11515
16P. Thịnh Quang11516
17P. Ngã Tư Sở11517
18P. Khương Thượng11518
19P. Phương Mai11519
20P. Kim Liên11520
21P. Trung Tự11521
22P. Phương Liên11522
23P. Trung Phụng11523
24P. Nam Đồng11524
25P. Thổ Quan11525
26P. Khâm Thiên11526
27BCP. Đống Đa 111550
28BCP. Đống Đa 211551
29BC. KHL Đống Đa11552
30BC. Hoàng Cầu11553
31BC. Láng Trung11554
32BC. Đặng Tiến Đông11555
33BC. Kim Liên11556
34BC. Xã Đàn11557
STTQUẬN HAI BÀ TRƯNGMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Hai Bà Trưng11600
2Quận ủy11601
3Hội đồng nhân dân11602
4Ủy ban nhân dân11603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11604
6P. Lê Đại Hành11606
7P. Phố Huế11607
8P. Đồng Nhân11608
9P. Đống Mác11609
10P. Bạch Đằng11610
11P. Phạm Đình Hổ11611
12P. Ngô Thì Nhậm11612
13P. Bùi Thị Xuân11613
14P. Nguyễn Du11614
15P. Bách Khoa11615
16P. Đồng Tâm11616
17P. Trương Định11617
18P. Bạch Mai11618
19P. Minh Khai11619
20P. Quỳnh Lôi11620
21P. Quỳnh Mai11621
22P. Vĩnh Tuy11622
23P. Thanh Lương11623
24P. Thanh Nhàn11624
25P. Cầu Dền11625
26BCP. Hai Bà Trưng 111650
27BCP. Hai Bà Trưng 211651
28BCP. TMĐT Bạch Đằng11652
29BC. Giao dịch 611653
30BC. Nguyễn Công Trứ11654
31BC. Lò Đúc11655
32BC. Đầm Trấu11656
33BC. Bách Khoa11657
34BC. Chợ Mơ11658
35BC. KHL Hai Bà Trưng11659
36BC. TMĐT Bạch Đằng11660
37BC. Lạc Trung11661
38BC. Võ Thị Sáu11662
STTQUẬN HOÀNG MAIMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Hoàng Mai11700
2Quận ủy11701
3Hội đồng nhân dân11702
4Ủy ban nhân dân11703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11704
6P. Thịnh Liệt11706
7P. Yên Sở11707
8P. Trần Phú11708
9P. Lĩnh Nam11709
10P. Mai Động11710
11P. Thanh Trì11711
12P. Vĩnh Hưng11712
13P. Hoàng Văn Thụ11713
14P. Tân Mai11714
15P. Tương Mai11715
16P. Giáp Bát11716
17P. Định Công11717
18P. Đại Kim11718
19P. Hoàng Liệt11719
20BCP. Hoàng Mai11750
21BCP. TMĐT Hoàng Mai11751
22BCP. Bưu Tá Trần Phú11752
23BC. Trần Phú11753
24BC. Tam Trinh11754
25BC. Nguyễn An Ninh11755
26BC. Đô Thị Định Công11756
27BC. Bắc Linh Đàm11757
28BC. Nguyễn Hữu Thọ11758
29BC. HCC Hai Bà Trưng11798
STTQUẬN LONG BIÊNMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Long Biên11800
2Quận ủy11801
3Hội đồng nhân dân11802
4Ủy ban nhân dân11803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11804
6P. Việt Hưng11806
7P. Giang Biên11807
8P. Thượng Thanh11808
9P. Đức Giang11809
10P. Ngọc Thuỵ11810
11P. Ngọc Lâm11811
12P. Gia Thuỵ11812
13P. Bồ Đề11813
14P. Long Biên11814
15P. Cự Khối11815
16P. Thạch Bàn11816
17P. Phúc Lợi11817
18P. Sài Đồng11818
19P. Phúc Đồng11819
20BCP. Long Biên11850
21BC. KHL Trung tâm 511851
22BC. Đức Giang11852
23BC. Ngô Gia Tự11853
24BC. Long Biên11854
25BC. Nguyễn Văn Cừ11855
26BC. Sài Đồng11856
STTQUẬN BẮC TỪ LIÊMMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Bắc Từ Liêm11900
2Quận ủy11901
3Hội đồng nhân dân11902
4Ủy ban nhân dân11903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc11904
6P. Phúc Diễn11906
7P. Cổ Nhuế 211907
8P. Xuân Đỉnh11908
9P. Đông Ngạc11909
10P. Đức Thắng11910
11P. Liên Mạc11911
12P. Thượng Cát11912
13P. Thuỵ Phương11913
14P. Tây Tựu11914
15P. Minh Khai11915
16P. Phú Diễn11916
17P. Cổ Nhuế 111917
18P. Xuân Tảo11918
19BCP. Bắc Từ Liêm11950
20BC. KHL Thăng Long 111951
21BC. Tân Xuân11952
22BC. Tài Chính11953
23BC. Nhổn 111954
24BC. Nhổn 211955
25BC. Cổ Nhuế11956
STTQUẬN NAM TỪ LIÊMMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Nam Từ Liêm12000
2Quận ủy12001
3Hội đồng nhân dân12002
4Ủy ban nhân dân12003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc12004
6P. Cầu Diễn12006
7P. Phương Canh12007
8P. Xuân Phương12008
9P. Tây Mỗ12009
10P. Đại Mỗ12010
11P. Trung Văn12011
12P. Mễ Trì12012
13P. Phú Đô12013
14P. Mỹ Đình 212014
15P. Mỹ Đình 112015
16BCP. Từ Liêm12050
17BCP. TMĐT Nguyễn Cơ Thạch12051
18BCP. Phạm Hùng12053
19BC. Xuân Phương12054
20BC. Đại Mỗ12055
21BC. Nội Dịch12057
22BC. KHL Thăng Long12058
23BC. KHL Mỹ Đình12059
24BC. TMĐT Nguyễn Cơ Thạch12060
25BC. TMĐT Thường Tín12061
26BC. Thăng Long12062
27BC. Mỹ Đình 212063
28BC. Mỹ Đình 312064
29BC. HCC Từ Liêm12098
STTQUẬN HÀ ĐÔNGMã bưu điện
1BC. Trung tâm quận Hà Đông12100
2Quận ủy12101
3Hội đồng nhân dân12102
4Ủy ban nhân dân12103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc12104
6P. Hà Cầu12106
7P. Nguyễn Trãi12107
8P. Phúc La12108
9P. Văn Quán12109
10P. Mộ Lao12110
11P. Yết Kiêu12111
12P. Vạn Phúc12112
13P. La Khê12113
14P. Dương Nội12114
15P. Quang Trung12115
16P. Yên Nghĩa12116
17P. Biên Giang12117
18P. Đồng Mai12118
19P. Phú Lãm12119
20P. Phú Lương12120
21P. Kiến Hưng12121
22P. Phú La12122
23BCP. Hà Đông 112150
24BCP. Hà Đông 212151
25BC. KHL Hà Đông12152
26BC. KHL Văn Phú12153
27BC. Lê Lợi12154
28BC. Nguyễn Chánh12155
29BC. Văn Mỗ12156
30BC. Nguyễn Trãi12157
31BC. La Khê12158
32BC. Phú Lãm12159
33BC. Ba La12160
34BĐVHX Kiến Hưng12161
35BC. HCC Hà Đông12198
36BC. Hệ 1 Hà Tây12199
STTHUYỆN SÓC SƠNMã bưu điện
1BC. Trung tâm huyện Sóc Sơn12200
2Huyện ủy12201
3Hội đồng nhân dân12202
4Ủy ban nhân dân12203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc12204
6TT. Sóc Sơn12206
7X. Tân Minh12207
8X. Bắc Phú12208
9X. Tân Hưng12209
10X. Trung Giã12210
11X. Hồng Kỳ12211
12X. Phù Linh12212
13X. Nam Sơn12213
14X. Bắc Sơn12214
15X. Minh Trí12215
16X. Minh Phú12216
17X. Tân Dân12217
18X. Hiền Ninh12218
19X. Thanh Xuân12219
20X. Quang Tiến12220
21X. Phú Cường12221
22X. Phú Minh12222
23X. Mai Đình12223
24X. Phù Lỗ12224
25X. Đông Xuân12225
26X. Tiên Dược12226
27X. Đức Hoà12227
28X. Xuân Thu12228
29X. Kim Lũ12229
30X. Xuân Giang12230
31X. Việt Long12231
32BCP. Sóc Sơn12250
33BC. Trung Giã12251
34BC. Minh Trí12252
35BC. Tân Dân12253
36BC. Kim Anh12254
37BC. Nhà Ga T212255
38BC. Nhà Ga T112256
39BC. Nội Bài12257
40BC. Phủ Lỗ12258
STTHUYỆN ĐÔNG ANHMã bưu điện
1BC. Trung tâm huyện Đông Anh12300
2Huyện ủy12301
3Hội đồng nhân dân12302
4Ủy ban nhân dân12303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc12304
6TT. Đông Anh12306
7X. Uy Nỗ12307
8X. Việt Hùng12308
9X. Liên Hà12309
10X. Vân Hà12310
11X. Xuân Nộn12311
12X. Nguyên Khê12312
13X. Tiên Dương12313
14X. Vân Nội12314
15X. Thuỵ Lâm12315
16X. Bắc Hồng12316
17X. Nam Hồng12317
18X. Kim Nỗ12318
19X. Kim Chung12319
20X. Đại Mạch12320
21X. Võng La12321
22X. Hải Bối12322
23X. Vĩnh Ngọc12323
24X. Xuân Canh12324
25X. Tầm Xá12325
26X. Đông Hội12326
27X. Mai Lâm12327
28X. Cổ Loa12328
29X. Dục Tú12329
30BCP. Đông Anh12350
31BCP. KCN Thăng Long12351
32BC. Ga Đông Anh12352
33BC. Vân Trì12353
34BC. KCN Thăng Long12354
35BC. Bắc Thăng Long12355
36BC. Lộc Hà12356
STTHUYỆN GIA LÂMMã bưu điện
1BC. Trung tâm huyện Gia Lâm12400
2Huyện ủy12401
3Hội đồng nhân dân12402
4Ủy ban nhân dân12403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc12404
6TT. Trâu Quỳ12406
7X. Dương Xá12407
8X. Dương Quang12408
9X. Phú Thị12409
10X. Kim Sơn12410
11X. Lệ Chi12411
12X. Trung Mầu12412
13X. Phù Đổng12413
14X. Ninh Hiệp12414
15X. Yên Thường12415
16X. Yên Viên12416
17TT. Yên Viên12417
18X. Đình Xuyên12418
19X. Dương Hà12419
20X. Đặng Xá12420
21X. Cổ Bi12421
22X. Đông Dư12422
23X. Bát Tràng12423
24X. Kim Lan12424
25X. Văn Đức12425
26X. Đa Tốn12426
27X. Kiêu Kỵ12427
28BCP. Gia Lâm12450
29BC. KHL Gia Lâm12451
30BC. Yên Viên12452
31BC. Đa Tốn12453

Tổng kết

Như vậy bài viết trên Ngữ Kiếm Phi Thiên đã tổng hợp mã bưu điện ở các bưu cục thành phố Hà Nội . Mong những thông tin trên sẽ hữu ích với các bạn.

Có thể bạn sẽ thích

Bình Luận và Ý Kiến