Mã Bưu Điện Hải Phòng [Zip/Postal Code] Các Bưu Cục TP. Hải Phòng

0

​​Để giúp các bạn thuận tiện trong việc gửi – nhận hàng hóa, thư từ trong địa phận TP. Hải Phòng. Bài viết dưới đây, Ngukiemphithien.vn tổng hợp danh sách mã bưu điện Hải Phòng (mã bưu chính Hải Phòng hay postal code Hải Phòng) để các bạn tham khảo và sử dụng.

Mã bưu điện Hải Phòng gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TP. HẢI PHÒNG: ​04000 – 05000

1. Quận Hồng Bàng

STTQUẬN HỒNG BÀNGMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm quận Hồng Bàng04100
2Quận ủy04101
3Hội đồng nhân dân04102
4Ủy ban nhân dân04103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04104
6P. Hoàng Văn Thụ04106
7P. Minh Khai04107
8P. Quang Trung04108
9P. Phan Bội Châu04109
10P. Phạm Hồng Thái04110
11P. Hạ Lý04111
12P. Thượng Lý04112
13P. Sở Dầu04113
14P. Trại Chuối04114
15P. Hùng Vương04115
16P. Quán Toan04116
17BCP. Hải Phòng04150
18BCP. Hồng Bàng04151
19BC. KHL Hồng Bàng04152
20BC. Express Hải Phòng04153
21BC. Hồng Bàng04154
22BC. TMĐT Hải Phòng04155
23BC. Thượng Lý04156
24BC. Quán Toan04157
25BC. Cảng Mới04158
26BC. Nomura04159
27BC. Hệ 1 Hải Phòng04199

2. Quận Ngô Quyền

STTQUẬN NGÔ QUYỀNMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm quận Ngô Quyền04200
2Quận ủy04201
3Hội đồng nhân dân04202
4Ủy ban nhân dân04203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04204
6P. Máy Tơ04206
7P. Lương Khánh Thiện04207
8P. Cầu Đất04208
9P. Lê Lợi04209
10P. Lạch Tray04210
11P. Đổng Quốc Bình04211
12P. Đằng Giang04212
13P. Gia Viên04213
14P. Đông Khê04214
15P. Lạc Viên04215
16P. Cầu Tre04216
17P. Vạn Mỹ04217
18P. Máy Chai04218
19BCP. Ngô Quyền04250
20BC. KHL Ngô Quyền04251
21BC. Ngô Quyền04252
22BC. Hàng Kênh04253
23BC. Nguyễn Bỉnh Khiêm04254
24BC. Vạn Mỹ04255
25BC. Cửa Cấm04256

3. Huyện Thủy Nguyên

STTHUYỆN THỦY NGUYÊNMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm huyện Thủy Nguyên04300
2Huyện ủy04301
3Hội đồng nhân dân04302
4Ủy ban nhân dân04303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04304
6TT. Núi Đèo04306
7X. Thuỷ Đường04307
8X. Hoà Bình04308
9X. An Lư04309
10X. Trung Hà04310
11X. Thuỷ Triều04311
12X. Lập Lễ04312
13X. Phả Lễ04313
14X. Tam Hưng04314
15X. Phục Lễ04315
16X. Ngũ Lão04316
17TT. Minh Đức04317
18X. Gia Đức04318
19X. Minh Tân04319
20X. Gia Minh04320
21X. Lưu Kỳ04321
22X. Liên Khê04322
23X. Kỳ Sơn04323
24X. Lại Xuân04324
25X. An Sơn04325
26X. Phù Ninh04326
27X. Hợp Thành04327
28X. Quảng Thanh04328
29X. Chính Mỹ04329
30X. Lưu Kiếm04330
31X. Kênh Giang04331
32X. Đông Sơn04332
33X. Mỹ Đồng04333
34X. Cao Nhân04334
35X. Kiền Bái04335
36X. Hoàng Động04336
37X. Lâm Động04337
38X. Thiên Hương04338
39X. Thuỷ Sơn04339
40X. Hoa Động04340
41X. Tân Dương04341
42X. Dương Quan04342
43BCP. Thủy Nguyên04350
44BC. KHL Thủy Nguyên04351
45BC. Phả Lễ04352
46BC. Ngũ Lão04353
47BC. Minh Đức04354
48BC. Quảng Thanh04355
49BC. Cầu Giá04356
50BC. Trịnh Xá04357
51BC. Tân Hoa04358
52BC. KCN VSIP04359

4. HUYỆN AN DƯƠNG

STTHUYỆN AN DƯƠNGMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm huyện An Dương04400
2Huyện ủy04401
3Hội đồng nhân dân04402
4Ủy ban nhân dân04403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04404
6TT. An Dương04406
7X. Nam Sơn04407
8X. Bắc Sơn04408
9X. Tân Tiến04409
10X. An Hưng04410
11X. An Hồng04411
12X. Đại Bản04412
13X. Lê Thiện04413
14X. An Hoà04414
15X. Hồng Phong04415
16X. Lê Lợi04416
17X. Quốc Tuấn04417
18X. Đặng Cương04418
19X. Hồng Thái04419
20X. Đồng Thái04420
21X. An Đồng04421
22BCP. An Dương04450
23BC. KHL An Dương04451
24BC. Chợ Hỗ04452

5.  HUYỆN AN LÃO

STTHUYỆN AN LÃOMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm huyện An Lão04500
2Huyện ủy04501
3Hội đồng nhân dân04502
4Ủy ban nhân dân04503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04504
6TT. An Lão04506
7X. An Tiến04507
8X. Trường Thành04508
9X. Trường Thọ04509
10X. Bát Trang04510
11X. Quang Hưng04511
12X. Quang Trung04512
13X. Quốc Tuấn04513
14X. Tân Viên04514
15X. Chiến Thắng04515
16X. An Thọ04516
17X. An Thái04517
18X. Mỹ Đức04518
19X. Thái Sơn04519
20X. Tân Dân04520
21TT. Trường Sơn04521
22X. An Thắng04522
23BCP. An Lão04550
24BC. Chợ Kênh04551
25BC. Mỹ Đức04552
26BC. An Tràng04553

6. QUẬN KIẾN AN

STTQUẬN KIẾN ANMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm huyện Kiến An04600
2Huyện ủy04601
3Hội đồng nhân dân04602
4Ủy ban nhân dân04603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04604
6P. Trần Thành Ngọ04606
7P. Ngọc Sơn04607
8P. Tràng Minh04608
9P. Phù Liễn04609
10P. Văn Đẩu04610
11P. Đồng Hoà04611
12P. Lãm Hà04612
13P. Quán Trữ04613
14P. Bắc Sơn04614
15P. Nam Sơn04615
16BCP. Kiến An04650
17BC. KHL Kiến An04651
18BC. Quán Trữ04652

7. QUẬN LÊ CHÂN

STTQUẬN LÊ CHÂNMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm quận Lê Chân04700
2Quận ủy04701
3Hội đồng nhân dân04702
4Ủy ban nhân dân04703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04704
6P. Trại Cau04706
7P. An Biên04707
8P. Cát Dài04708
9P. Hồ Nam04709
10P. Trần Nguyên Hãn04710
11P. An Dương04711
12P. Lam Sơn04712
13P. Niệm Nghĩa04713
14P. Nghĩa Xá04714
15P. Vĩnh Niệm04715
16P. Dư Hàng Kênh04716
17P. Kênh Dương04717
18P. Đông Hải04718
19P. Hàng Kênh04719
20P. Dư Hàng04720
21BCP. Lê Chân04750
22BC. KHL Lê Chân04751
23BC. Lê Chân04752
24BC. Niệm Nghĩa04753
25BC. Chợ Hàng04754

8. QUẬN HẢI AN

STTQUẬN HẢI ANMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm quận Hải An04800
2Quận ủy04801
3Hội đồng nhân dân04802
4Ủy ban nhân dân04803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04804
6P. Đằng Lâm04806
7P. Cát Bi04807
8P. Thành Tô04808
9P. Tràng Cát04809
10P. Nam Hải04810
11P. Đông Hải 204811
12P. Đông Hải 104812
13P. Đằng Hải04813
14BCP. Hải An04850
15BC. KHL Hải An04851
16BC. Cầu Rào04852
17BC. KCN Đình Vũ04853
18BC. Nam Hải04854
19BC. Hạ Lũng04855
20BĐVHX Hàng Kênh04856

9. QUẬN DƯƠNG KINH

STTQUẬN DƯƠNG KINHMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm quận Dương Kinh04900
2Quận ủy04901
3Hội đồng nhân dân04902
4Ủy ban nhân dân04903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc04904
6P. Anh Dũng04906
7P. Hưng Đạo04907
8P. Đa Phúc04908
9P. Hải Thành04909
10P. Hoà Nghĩa04910
11P. Tân Thành04911
12BCP. Dương Kinh04950
13BC. Chợ Hương04951
14BC. Hòa Nghĩa04952

10.  QUẬN ĐỒ SƠN

STTQUẬN ĐỒ SƠNMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm quận Đồ Sơn05000
2Quận ủy05001
3Hội đồng nhân dân05002
4Ủy ban nhân dân05003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc05004
6P. Ngọc Xuyên05006
7P. Hợp Đức05007
8P. Minh Đức05008
9P. Bàng La05009
10P. Vạn Hương05010
11P. Vạn Sơn05011
12P. Ngọc Hải05012
13BCP. Đồ Sơn05050

11. HUYỆN KIẾN THỤY

STTHUYỆN KIẾN THỤYMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm huyện Kiến Thụy05100
2Huyện ủy05101
3Hội đồng nhân dân05102
4Ủy ban nhân dân05103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc05104
6TT. Núi Đối05106
7X. Minh Tân05107
8X. Đại Đồng05108
9X. Đông Phương05109
10X. Hữu Bằng05110
11X. Thuận Thiên05111
12X. Du Lễ05112
13X. Ngũ Phúc05113
14X. Kiến Quốc05114
15X. Thuỵ Hương05115
16X. Thanh Sơn05116
17X. Đại Hà05117
18X. Tân Trào05118
19X. Đoàn Xá05119
20X. Đại Hợp05120
21X. Tú Sơn05121
22X. Tân Phong05122
23X. Ngũ Đoan05123
24BCP. Kiến Thụy05150
25BC. KHL Kiến Thụy05151
26BC. Tú Sơn05152

12. HUYỆN CÁT HẢI

STTHUYỆN CÁT HẢIMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm huyện Cát Hải05400
2Huyện ủy05401
3Hội đồng nhân dân05402
4Ủy ban nhân dân05403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc05404
6TT. Cát Bà05406
7X. Việt Hải05407
8X. Gia Luận05408
9X. Phù Long05409
10X. Đồng Bài05410
11X. Nghĩa Lộ05411
12X. Hoàng Châu05412
13X. Văn Phong05413
14TT. Cát Hải05414
15X. Hiền Hào05415
16X. Xuân Đám05416
17X. Trân Châu05417
18BCP. Cát Hải05450
19BC. KHL Cát Hải05451
20BC. Cát Bà05452
21BC. Hòa Quang05453
22BĐVHX Hải Sơn05454

13. HUYỆN BẠCH LONG VỸ

STTHUYỆN BẠCH LONG VỸMÃ BƯU ĐIỆN
1BC. Trung tâm huyện Bạch Long Vỹ05500
2Huyện ủy05501
3Hội đồng nhân dân05502
4Ủy ban nhân dân05503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc05504
6BCP. Bạch Long Vĩ05550

 

Có thể bạn sẽ thích

Bình Luận và Ý Kiến