Mã Bưu Điện Thừa Thiên Huế [Zip/Postal Code] Các Bưu Cục Thừa Thiên Huế

0

Bạn đang tìm kiếm mã zip Huế? Bài viết này Ngukiemphithien.vn sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu mã bưu điện Thừa Thiên Huế chi tiết từ cấp quận, huyện, xã tại tỉnh Thừa Thiên Huế cập nhật mới nhất 2020. Mã bưu chính (Zip/Postal Code) Huế gồm 5 chữ số thay cho mã 6 số trước đây giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và ghi nhớ.

Mã zip Huế gồm ​5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Hai ký tự tiếp theo xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Ký tự cuối xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN THỪA THIÊN HUẾ: ​​49000

Diễn giải nghĩa từ viết tắt:

  • ĐSQ: Đại sứ quán
  • LSQ: Lãnh sự quán
  • P: Phường
  • X: Xã
  • TT: Thị trấn
  • BC: Bưu cục
  • BCP: Bưu cục phát
  • KHL: Khách hàng lớn
  • KCN: Khu công nghiệp
  • HCC: Hành chính công
  • TMĐT: Thương mại điện tử
  • BĐVHX: Bưu điện văn hóa xã

XEM THÊM >>> DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

STT Đối tượng gán mã MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm tỉnh Thừa Thiên – Huế 49000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49005
7 Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Thừa Thiên – Huế 49009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên – Huế 49011
10 Báo Thừa Thiên Huế 49016
11 Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49030
13 Tòa án nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49040
16 Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên – Huế 49041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên – Huế 49042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49043
19 Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49044
20 Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên – Huế 49045
21 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên – Huế 49046
22 Sở Văn hoá và Thể thao tỉnh Thừa Thiên – Huế 49047
23 Sở Du lịch tỉnh Thừa Thiên – Huế 49048
24 Công an tỉnh Thừa Thiên – Huế 49049
25 Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49050
26 Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49051
27 Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên – Huế 49052
28 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên – Huế 49053
29 Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên – Huế 49054
30 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49055
31 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên – Huế 49056
32 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên – Huế 49057
33 Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên – Huế 49058
34 Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên – Huế 49060
35 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên – Huế 49061
36 Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên – Huế 49062
37 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49063
38 Thanh tra tỉnh Thừa Thiên – Huế 49064
39 Trường chính trị tỉnh Thừa Thiên – Huế 49065
40 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Thừa Thiên – Huế 49066
41 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Thừa Thiên – Huế 49067
42 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49070
43 Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên – Huế 49078
44 Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên – Huế 49079
45 Cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên – Huế 49080
46 Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên – Huế 49081
47 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế 49085
48 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Thừa Thiên – Huế 49086
49 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế 49087
50 Liên đoàn Lao động tỉnh Thừa Thiên – Huế 49088
51 Hội Nông dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49089
52 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thừa Thiên – Huế 49090
53 Tỉnh đoàn tỉnh Thừa Thiên – Huế 49091
54 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49092
55 Hội Cựu chiến binh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49093

MÃ BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HUẾ

STT THÀNH PHỐ HUẾ MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm thành phố Huế 49100
2 Thành ủy 49101
3 Hội đồng nhân dân 49102
4 Ủy ban nhân dân 49103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49104
6 Phường Xuân Phú 49106
7 Phường Vĩ Dạ 49107
8 Phường Phú Cát 49108
9 Phường Phú Hiệp 49109
10 Phường Phú Hậu 49110
11 Phường Phú Bình 49111
12 Phường Thuận Lộc 49112
13 Phường Hương Sơ 49113
14 Phường An Hòa 49114
15 Phường Tây Lộc 49115
16 Phường Thuận Thành 49116
17 Phường Phú Hòa 49117
18 Phường Phú Hội 49118
19 Phường Phú Nhuận 49119
20 Phường Vĩnh Ninh 49120
21 Phường Thuận Hòa 49121
22 Phường Kim Long 49122
23 Phường Hương Long 49123
24 Phường Phường Đúc 49124
25 Phường Phú Thuận 49125
26 Phường Phước Vĩnh 49126
27 Phường An Tây 49127
28 Phường An Đông 49128
29 Phường An Cựu 49129
30 Phường Trường An 49130
31 Phường Thủy Xuân 49131
32 Phường Thủy Biều 49132
33 Bưu cục phát Huế 49150
34 Bưu cục Thương Mại Điện Tử 49151
35 Bưu cục Tây Lộc 49152
36 Bưu cục Huế Thành 49153
37 Bưu cục Trần Hưng Đạo 49154
38 Bưu cục Lê Lợi 49155
39 Bưu cục Lý Thường Kiệt 49156
40 Bưu cục Kim Long 49157
41 Bưu cục Huế Ga 49158
42 Bưu cục An Hoà 49159
43 Bưu cục An Dương Vương 49160
44 Bưu cục KHL – HCC Thừa Thiên – Huế 49198
45 Bưu cục Hệ 1 Thừa Thiên – Huế 49199

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN QUẢNG ĐIỀN

STT HUYỆN QUẢNG ĐIỀN MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm huyện Quảng Điền 49200
2 Huyện ủy 49201
3 Hội đồng nhân dân 49202
4 Ủy ban nhân dân 49203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49204
6 Thị trấn Sịa 49206
7 Xã Quảng Phước 49207
8 Xã Quảng Công 49208
9 Xã Quảng Ngạn 49209
10 Xã Quảng Thái 49210
11 Xã Quảng Lợi 49211
12 Xã Quảng Vinh 49212
13 Xã Quảng Phú 49213
14 Xã Quảng Thọ 49214
15 Xã Quảng An 49215
16 Xã Quảng Thành 49216
17 Bưu cục phát Quảng Điền 49250
18 Bưu cục Quảng Công 49251
19 Bưu cục Quảng Thành 49252

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN PHONG ĐIỀN

STT HUYỆN PHONG ĐIỀN MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm 49300
2 Huyện ủy 49301
3 Hội đồng nhân dân 49302
4 Ủy ban nhân dân 49303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49304
6 Thị trấn Phong Điền 49306
7 Xã Phong Hiền 49307
8 Xã Phong Chương 49308
9 Xã Điền Lộc 49309
10 Xã Điền Hòa 49310
11 Xã Điền Hải 49311
12 Xã Phong Hải 49312
13 Xã Điền Môn 49313
14 Xã Điền Hương 49314
15 Xã Phong Bình 49315
16 Xã Phong Hòa 49316
17 Xã Phong Thu 49317
18 Xã Phong Mỹ 49318
19 Xã Phong An 49319
20 Xã Phong Sơn 49320
21 Xã Phong Xuân 49321
22 Bưu cục phát Phong Điền 49350
23 Bưu cục An Lỗ 49351
24 Bưu cục Điền Hòa 49352
25 Bưu cục Phong Xuân 49353

MÃ BƯU ĐIỆN THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

STT THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm 49400
2 Thị ủy 49401
3 Hội đồng nhân dân 49402
4 Ủy ban nhân dân 49403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49404
6 Phường Tứ Hạ 49406
7 Xã Hương Toàn 49407
8 Xã Hương Vinh 49408
9 Xã Hương Phong 49409
10 Xã Hải Dương 49410
11 Phường Hương Văn 49411
12 Phường Hương Xuân 49412
13 Phường Hương Chữ 49413
14 Phường Hương An 49414
15 Phường Hương Hồ 49415
16 Xã Hương Bình 49416
17 Phường Hương Vân 49417
18 Xã Bình Điền 49418
19 Xã Hồng Tiến 49419
20 Xã Hương Thọ 49420
21 Xã Bình Thành 49421
22 Bưu cục phát Hương Trà 49450
23 Bưu cục Bình Điền 49451
24 Bưu cục Hương Chữ 49452

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN A LƯỚI

STT HUYỆN A LƯỚI MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm 49500
2 Huyện ủy 49501
3 Hội đồng nhân dân 49502
4 Ủy ban nhân dân 49503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49504
6 Thị trấn A Lưới 49506
7 Xã Hồng Hạ 49507
8 Xã Hồng Kim 49508
9 Xã Hồng Vân 49509
10 Xã Hồng Thủy 49510
11 Xã Hồng Trung 49511
12 Xã Bắc Sơn 49512
13 Xã Hồng Bắc 49513
14 Xã Hồng Quảng 49514
15 Xã A Ngo 49515
16 Xã Sơn Thủy 49516
17 Xã Nhâm 49517
18 Xã Phú Vinh 49518
19 Xã Hồng Thượng 49519
20 Xã Hồng Thái 49520
21 Xã Hương Phong 49521
22 Xã Hương Nguyên 49522
23 Xã Hương Lâm 49523
24 Xã Đông Sơn 49524
25 Xã A Đớt 49525
26 Xã A Roằng 49526
27 Bưu cục phát A Lưới 49550
28 Bưu cục Bốt Đỏ 49551

MÃ BƯU ĐIỆN THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

STT THỊ XÃ HƯƠNG THỦY MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm 49600
2 Thị ủy 49601
3 Hội đồng nhân dân 49602
4 Ủy ban nhân dân 49603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49604
6 Phường Thủy Châu 49606
7 Xã Thủy Thanh 49607
8 Xã Thủy Vân 49608
9 Phường Thủy Dương 49609
10 Xã Thủy Bằng 49610
11 Phường Thủy Phương 49611
12 Phường Phú Bài 49612
13 Phường Thủy Lương 49613
14 Xã Thủy Tân 49614
15 Xã Thủy Phù 49615
16 Xã Phú Sơn 49616
17 Xã Dương Hòa 49617
18 Bưu cục phát Hương Thủy 49650
19 Bưu cục Thủy Dương 49651
20 Bưu điện văn hóa xã Thủy Châu 49652

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN NAM ĐÔNG

STT HUYỆN NAM ĐÔNG MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm 49700
2 Huyện ủy 49701
3 Hội đồng nhân dân 49702
4 Ủy ban nhân dân 49703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49704
6 Thị trấn Khe Tre 49706
7 Xã Hương Lộc 49707
8 Xã Hương Phú 49708
9 Xã Hương Sơn 49709
10 Xã Hương Hòa 49710
11 Xã Hương Giang 49711
12 Xã Hương Hữu 49712
13 Xã Thượng Quảng 49713
14 Xã Thượng Lộ 49714
15 Xã Thượng Long 49715
16 Xã Thượng Nhật 49716
17 Bưu cục phát Nam Đông 49750

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN PHÚ LỘC

STT HUYỆN PHÚ LỘC MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm 49800
2 Huyện ủy 49801
3 Hội đồng nhân dân 49802
4 Ủy ban nhân dân 49803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49804
6 Thị trấn Phú Lộc 49806
7 Xã Lộc Bình 49807
8 Xã Lộc Vĩnh 49808
9 Xã Vinh Hải 49809
10 Xã Vinh Mỹ 49810
11 Xã Vinh Hưng 49811
12 Xã Vinh Giang 49812
13 Xã Vinh Hiền 49813
14 Xã Lộc An 49814
15 Xã Lộc Sơn 49815
16 Xã Lộc Bổn 49816
17 Xã Xuân Lộc 49817
18 Xã Lộc Hòa 49818
19 Xã Lộc Điền 49819
20 Xã Lộc Tiến 49820
21 Xã Lộc Trì 49821
22 Xã Lộc Thủy 49822
23 Thị trấn Lăng Cô 49823
24 Bưu cục phát Phú Lộc 49850
25 Bưu cục Cửa Tư Hiền 49851
26 Bưu cục La Sơn 49852
27 Bưu cục Lăng Cô 49853
28 Bưu cục Phụng Chánh 49854
29 Bưu cục Thừa Lưu 49855
30 Bưu cục Truồi 49856

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN PHÚ VANG

STT HUYỆN PHÚ VANG MÃ BƯU ĐIỆN
1 Bưu cục Trung tâm 49900
2 Huyện ủy 49901
3 Hội đồng nhân dân 49902
4 Ủy ban nhân dân 49903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 49904
6 Thị trấn Phú Đa 49906
7 Xã Phú Xuân 49907
8 Xã Phú Lương 49908
9 Xã Vinh Thái 49909
10 Xã Vinh Hà 49910
11 Xã Vinh Phú 49911
12 Xã Vinh An 49912
13 Xã Vinh Thanh 49913
14 Xã Vinh Xuân 49914
15 Xã Phú Diên 49915
16 Xã Phú Hải 49916
17 Xã Phú Thuận 49917
18 Thị trấn Thuận An 49918
19 Xã Phú Thanh 49919
20 Xã Phú Mậu 49920
21 Xã Phú Thượng 49921
22 Xã Phú Dương 49922
23 Xã Phú An 49923
24 Xã Phú Mỹ 49924
25 Xã Phú Hồ 49925
26 Bưu cục phát Phú Vang 49950
27 Bưu cục Cửa Thuận 49951
28 Bưu cục Phú Tân 49952
29 Bưu cục Trung Đông 49953
30 Bưu cục Viễn Trình 49954
31 Bưu cục Vinh An 49955
32 Bưu cục Vinh Thái 49956
33 Bưu điện văn hóa xã Phú Diên 49957
34 Bưu điện văn hóa xã Tân An 49958

 

Có thể bạn sẽ thích

Bình Luận và Ý Kiến