Mã Bưu Điện Bà Rịa – Vũng Tàu [Zip/Postal Code] Các Bưu Cục Bà Rịa – Vũng Tàu

0

Bạn đang tìm kiếm mã bưu điện của Vũng Tàu? Bà viết này Ngukiemphithien.vn sẽ giúp bạn tra cứu mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu chi tiết từ cấp quận, huyện, xã tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cập nhật mới nhất 2020. Mã bưu chính (Zip/Postal Code) Bà Rịa Vũng Tàu gồm 5 chữ số thay cho mã 6 số trước đây giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và ghi nhớ.

Mã zip Vũng tàu gồm ​5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Hai ký tự tiếp theo xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Ký tự cuối xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU: 78000

Giải thích nghĩa từ viết tắt:

  1. ĐSQ: Đại sứ quán
  2. LSQ: Lãnh sự quán
  3. P: Phường
  4. X: Xã
  5. TT: Thị trấn
  6. BC: Bưu cục
  7. BCP: Bưu cục phát
  8. KHL: Khách hàng lớn
  9. KCN: Khu công nghiệp
  10. HCC: Hành chính công
  11. TMĐT: Thương mại điện tử
  12. BĐVHX: Bưu điện văn hóa xã

XEM THÊM >>> DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

STT Đối tượng gán mã MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 78000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 78001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 78002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 78003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 78004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 78005
7 Đảng ủy khối cơ quan 78009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 78010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 78011
10 Báo Bà Rịa – Vũng Tàu 78016
11 Hội đồng nhân dân 78021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 78030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 78035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 78036
15 Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII 78037
16 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 78040
17 Sở Công Thương 78041
18 Sở Kế hoạch và Đầu tư 78042
19 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 78043
20 Sở Ngoại vụ 78044
21 Sở Tài chính 78045
22 Sở Thông tin và Truyền thông 78046
23 Sở Văn hoá và Thể thao 78047
24 Sở Du lịch 78048
25 Công an tỉnh 78049
26 Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 78050
27 Sở Nội vụ 78051
28 Sở Tư pháp 78052
29 Sở Giáo dục và Đào tạo 78053
30 Sở Giao thông vận tải 78054
31 Sở Khoa học và Công nghệ 78055
32 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 78056
33 Sở Tài nguyên và Môi trường 78057
34 Sở Xây dựng 78058
35 Sở Y tế 78060
36 Bộ chỉ huy Quân sự 78061
37 Ban Dân tộc 78062
38 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 78063
39 Thanh tra tỉnh 78064
40 Trường chính trị tỉnh 78065
41 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 78066
42 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 78067
43 Bảo hiểm xã hội tỉnh 78070
44 Cục Thuế 78078
45 Cục Hải quan 78079
46 Cục Thống kê 78080
47 Kho bạc Nhà nước tỉnh 78081
48 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 78085
49 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 78086
50 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 78087
51 Liên đoàn Lao động tỉnh 78088
52 Hội Nông dân tỉnh 78089
53 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 78090
54 Tỉnh Đoàn 78091
55 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 78092
56 Hội Cựu chiến binh tỉnh 78093

MÃ BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ BÀ RỊA

STT THÀNH PHỐ BÀ RỊA MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thành phố Bà Rịa 78100
2 Thành ủy 78101
3 Hội đồng nhân dân 78102
4 Ủy ban nhân dân 78103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78104
6 P. Phước Hiệp 78106
7 P. Phước Trung 78107
8 P. Phước Nguyên 78108
9 P. Long Toàn 78109
10 P. Long Tâm 78110
11 X. Long Phước 78111
12 X. Hòa Long 78112
13 X. Tân Hưng 78113
14 P. Phước Hưng 78114
15 P. Kim Dinh 78115
16 P. Long Hương 78116
17 BCP. Bà Rịa 78150
18 BC. Kim Hải 78151
19 BC. Hòa Long 78152
20 BC. Trung Tâm Hành Chính 78154
21 BC. HCC Bà Rịa 78198

MÃ BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

STT THÀNH PHỐ VŨNG TÀU MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm thành phố Vũng Tàu 78200
2 Thành ủy 78201
3 Hội đồng nhân dân 78202
4 Ủy ban nhân dân 78203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78204
6 P. 1 78206
7 P. 2 78207
8 P. 3 78208
9 P. 4 78209
10 P. Thắng Tam 78210
11 P. 8 78211
12 P. 7 78212
13 P. Thắng Nhì 78213
14 P. 5 78214
15 P. 9 78215
16 P. Nguyễn An Ninh 78216
17 P. 10 78217
18 P. Thắng Nhất 78218
19 P. Rạch Dừa 78219
20 P. 11 78220
21 P. 12 78221
22 X. Long Sơn 78222
23 BCP. Bà Rịa – Vũng Tàu 78250
24 BC. Phường 1 78251
25 BC. Bãi Trước 78252
26 BC. Kinh doanh tiếp thị Vũng Tàu 78253
27 BC. TMĐT Vũng Tàu 78254
28 BC. 5 Tầng 78255
29 BC. Bến Đình 78256
30 BC. Bến Đá 78257
31 BC. 18 Tầng 78258
32 BC. Chí Linh 78259
33 BC. Thắng Nhất 78260
34 BC. Phước Thắng 78261
35 BC. Long Sơn 78262
36 BC. HCC Vũng Tàu 78298
37 BC. Hệ 1 Bà Rịa – Vũng Tàu 78299

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN ĐẤT ĐỎ

STT HUYỆN ĐẤT ĐỎ MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Đất Đỏ 78300
2 Huyện ủy 78301
3 Hội đồng nhân dân 78302
4 Ủy ban nhân dân 78303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78304
6 TT. Đất Đỏ 78306
7 X. Phước Long Thọ 78307
8 X. Long Tân 78308
9 X. Láng Dài 78309
10 X. Lộc An 78310
11 X. Phước Hội 78311
12 X. Long Mỹ 78312
13 TT. Phước Hải 78313
14 BCP. Đất Đỏ 78350
15 BC. Phước Hải 78351

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN LONG ĐIỀN

STT HUYỆN LONG ĐIỀN MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Long Điền 78400
2 Huyện ủy 78401
3 Hội đồng nhân dân 78402
4 Ủy ban nhân dân 78403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78404
6 TT. Long Điền 78406
7 X. An Nhứt 78407
8 X. An Ngãi 78408
9 X. Tam Phước 78409
10 X. Phước Hưng 78410
11 X. Phước Tỉnh 78411
12 TT. Long Hải 78412
13 BCP. Long Điền 78450
14 BC. Lò Vôi 78451
15 BC. Phước Tỉnh 78452
16 BC. Long Hải 78453

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN XUYÊN MỘC

STT HUYỆN XUYÊN MỘC MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Xuyên Mộc 78500
2 Huyện ủy 78501
3 Hội đồng nhân dân 78502
4 Ủy ban nhân dân 78503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78504
6 TT. Phước Bửu 78506
7 X. Phước Thuận 78507
8 X. Bông Trang 78508
9 X. Bưng Riềng 78509
10 X. Bình Châu 78510
11 X. Hòa Hội 78511
12 X. Hòa Hiệp 78512
13 X. Tân Lâm 78513
14 X. Bàu Lâm 78514
15 X. Hòa Hưng 78515
16 X. Hòa Bình 78516
17 X. Phước Tân 78517
18 X. Xuyên Mộc 78518
19 BCP. Xuyên Mộc 78550
20 BC. Bình Châu 78551
21 BC. Hòa Hiệp 78552
22 BC. Bàu Lâm 78553
23 BC. Hòa Bình 78554

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN CHÂU ĐỨC

STT HUYỆN CHÂU ĐỨC MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Châu Đức 78600
2 Huyện ủy 78601
3 Hội đồng nhân dân 78602
4 Ủy ban nhân dân 78603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78604
6 TT. Ngãi Giao 78606
7 X. Bình Giã 78607
8 X. Bình Trung 78608
9 X. Quảng Thành 78609
10 X. Xà Bang 78610
11 X. Kim Long 78611
12 X. Cù Bị 78612
13 X. Bàu Chinh 78613
14 X. Láng Lớn 78614
15 X. Bình Ba 78615
16 X. Suối Nghệ 78616
17 X. Nghĩa Thành 78617
18 X. Đá Bạc 78618
19 X. Xuân Sơn 78619
20 X. Sơn Bình 78620
21 X. Suối Rao 78621
22 BCP. Châu Đức 78650
23 BC. Kim Long 78651
24 BC. Suối Nghệ 78652
25 BC. Sơn Bình 78653

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN TÂN THÀNH

STT HUYỆN TÂN THÀNH MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Tân Thành 78700
2 Huyện ủy 78701
3 Hội đồng nhân dân 78702
4 Ủy ban nhân dân 78703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78704
6 TT. Phú Mỹ 78706
7 X. Mỹ Xuân 78707
8 X. Hắc Dịch 78708
9 X. Sông Xoài 78709
10 X. Tóc Tiên 78710
11 X. Tân Phước 78711
12 X. Châu Pha 78712
13 X. Tân Hoà 78713
14 X. Tân Hải 78714
15 X. Phước Hòa 78715
16 BCP. Tân Thành 78750
17 BC. KHL Tân Thành 78751
18 BC. Phú Mỹ 78752
19 BC. Mỹ Xuân 78753
20 BC. Mỹ Xuân A 78754
21 BC. Hắc Dịch 78755
22 BC. Sông Xoài 78756
23 BC. Tân Phước 78757
24 BC. Hội Bài 78758
25 BC. Phước Hòa 78759

MÃ BƯU ĐIỆN HUYỆN CÔN ĐẢO

STT HUYỆN CÔN ĐẢO MÃ BƯU ĐIỆN
1 BC. Trung tâm huyện Côn Đảo 78800
2 Huyện ủy 78801
3 Hội đồng nhân dân 78802
4 Ủy ban nhân dân 78803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78804
6 BCP. Côn Đảo 78850
7 BC. Bến Đầm 78851

 

Có thể bạn sẽ thích

Bình Luận và Ý Kiến